Xe đầu kéo nội bộ cảng SHACMAN nổi bật với hiệu suất tin cậy, chịu tải nặng và hoạt động liên tục. Nhờ cấu trúc vững chắc và sử dụng vật liệu chất lượng cao mà xe có thể hoạt động tốt trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Công ty SHACMAN, thành lập vào năm 1968, là một trong những tập đoàn lâu đời nhất, là cái tên bảo chứng cho sự uy tín và chất lượng trong ngành công nghiệp ô tô ở Trung Quốc cũng như trên thế giới. Xe đầu kéo chuyên dùng Shacman đã có 2 dòng sản phẩm, 3 phiên bản nhiên liệu (dầu diesel, khí tự nhiên và thuần điện) và 20 models khác nhau phù hợp với từng môi trường hoạt động như cảng, khu vực logistics và nhà máy thép. Hiện nay, SHACMAN nắm giữ hơn 60% thị phần xe đầu kéo chuyên dùng tại Trung Quốc với hơn 4000 xe được bán ra hàng năm.
Tổng quan về xe đầu kéo nội bộ cảng SHACMAN
Điểm độc đáo của xe đầu kéo SHACMAN với bộ động cơ Cummins chính là hệ thống động cơ và truyền động (power train). Hệ thống này được tối ưu hóa để cung cấp công suất và hiệu suất tốt nhất cho việc kéo các tải trọng nặng trong môi trường cảng.
- Thiết kế thân thiện với con người: túi khí, hệ thống tro túi khí và mâm xe mở khóa bằng khí nén, cùng một số thiết kế linh hoạt khác bên trong cabin.
- Đảm bảo an toàn tối đa cho tài xế: đèn làm việc và cảnh báo, hệ thống bảo vệ xy lanh, hệ thống giám sát mệt mỏi…
- Độ Tin Cậy Cao: Bộ phận và linh kiện chính được cung cấp bởi các thương hiệu nổi tiếng, đảm bảo về chất lượng như Weichai, Cummins, Chelsea PTO,…
Tổng quan về xe đầu kéo nội bộ cảng SHACMAN
Điểm độc đáo của xe đầu kéo SHACMAN với bộ động cơ Cummins chính là hệ thống động cơ và truyền động (power train). Hệ thống này được tối ưu hóa để cung cấp công suất và hiệu suất tốt nhất cho việc kéo các tải trọng nặng trong môi trường cảng.
- Thiết kế thân thiện với con người: túi khí, hệ thống tro túi khí và mâm xe mở khóa bằng khí nén, cùng một số thiết kế linh hoạt khác bên trong cabin.
- Đảm bảo an toàn tối đa cho tài xế: đèn làm việc và cảnh báo, hệ thống bảo vệ xy lanh, hệ thống giám sát mệt mỏi…
- Độ Tin Cậy Cao: Bộ phận và linh kiện chính được cung cấp bởi các thương hiệu nổi tiếng, đảm bảo về chất lượng như Weichai, Cummins, Chelsea PTO,…
Động cơ

Động cơ Cummins, với công suất mạnh mẽ 163kW/220hp, vô cùng hoàn hảo để vận chuyển các tải trọng nặng. Mô men xoắn cực đại lên đến 949Nm/1500rpm giúp khắc phục khó khăn khi khởi động và vượt qua nhiều địa hình nhiều cản trở.
Động cơ này cũng mang lại sự hiệu quả về nhiên liệu, giúp giảm chi phí vận hành trong khi tuân thủ tiêu chuẩn khí thải Euro III, đảm bảo môi trường được bảo vệ.
Hiệu suất
Tốc độ tối đa 46km/h
Xe có thể di chuyển nhanh chóng để đáp ứng những yêu cầu về tốc độ và thời gian
Khả năng leo dốc tối đa 18%
Điều này giúp tăng cường sự linh hoạt của xe đối với các tình huống địa hình khó khăn.
Đường kính quay vòng tối thiểu 7
Xe có thể quay đầu một cách linh hoạt và hiệu quả để tránh va chạm và tiết kiệm thời gian.
Tính an toàn
|
Cabin hàn khung |
Đèn làm việc và đèn cảnh báo |
Hệ thống giám sát mệt mỏi |
|
Hệ thống bảo vệ bình xăng |
Tủ điện tích hợp |
Hệ thống bảo vệ xy lanh |
Xe đầu kéo nội bộ cảng SHACMAN sử dụng động cơ Cummins được hỗ trợ bởi các hệ thống bảo vệ đa chiều bao gồm:
- Hệ thống đèn làm việc sáng giúp tăng tầm nhìn, đặc biệt trong điều kiện thiếu sáng, giảm nguy cơ va chạm vào buổi tối.
- Hệ thống cảnh báo thông minh giúp tài xế nhận biết nguy hiểm một cách nhanh chóng và giảm thiểu rủi ro tai nạn.
- Hệ thống bảo vệ xy lanh giúp tránh hỏng hóc, hệ thống giám sát mệt mỏi giúp giảm nguy cơ tai nạn do tài xế mệt mỏi
- Hệ thống bảo vệ bình xăng giảm thiểu nguy cơ cháy nổ và rò rỉ xăng.
Tất cả những tính năng này không chỉ đặt sự an toàn của tài xế và hàng hóa lên hàng đầu mà còn chú trọng đến việc bảo dưỡng hiệu quả và tăng cường tuổi thọ của xe, tạo ra một môi trường làm việc an toàn và hiệu quả trong vận hành và khai thác cảng.
Thông số kỹ thuật xe đầu kéo nội bộ cảng SHACMAN động cơ Cummins
| Model | Xe đầu kéo nội bộ RHD sử dụng động cơ Cummins | |
| Công thức bánh xe | 4×2 | |
| Cân nặng | Trọng lượng (kg) | 8500 |
| GCW (kg) | 70000 – 85000 | |
| Kích thước | Chiều dài tổng thể (LxWxH) mm | 5280x2650x3360 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3200 | |
| Hiệu suất | Tốc độ tối đa (km/h) | 46 |
| Đường kính quay vòng tối thiểu (m) | 7 | |
| Khả năng leo dốc tối đa (%) | 18 | |
| Động cơ | Nhãn hiệu | CUMMINS |
| Model | QBS6.7 C220 30 | |
| Công suất (kw/HP) | 163kw/220hp | |
| Mô men xoắn cực đại N.m/rpm | 949 kW/1500r/min | |
| Dung tích xi lanh (L) | 6.7 L | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro III | |
| Hộp số | Nhãn hiệu | USA Allison |
| Model | 3500 Hộp số tự động thủy lực | |
| Hệ thống phanh | Loại | Trống |
| Hệ thống phanh | Phanh mạch kép | |
| Phanh đỗ | Phanh cơ khí lò xo tác dụng lên bánh sau | |
| Hệ thống lái | Loại | Máy lái cơ khí thủy lực |
| Tùy chỉnh | 2F8098 | |
| Khung xe | Loại | Khung hàn/ Khung tán đinh |
| Hệ thống treo | Hệ thống treo trước | Lò xo lá, bộ hấp thụ |
| Hệ thống treo sau | Cố định | |
| Cầu | Hãng | HANDE |
| Cầu trước | 11000kg | |
| Cầu sau | 34000kg – giảm tốc 1 cấp trung tâm + bộ giảm tốc hành tinh bên bánh xe | |
| Tỷ lệ | Tổng tỷ lệ tốc độ 11.98 | |
| Lốp xe | Loại (Tiêu chuẩn) | 11.00R25 |
| Số lượng | 6 | |
| Bình xăng | Dung tích bồn | Bình xăng hợp kim nhôm 200 L+ cản |
| Điện | Loại | Hệ thống dây đơn 24V, điện cực âm |
| Pin | Hai pin DC 12V 2x180AH | |
| Cab | Loại | Cabin xe đầu kéo chuyên dụng LHD |
| Trang bị | Gương sau lớn và gương sau bên dưới rèm che kính chắn gió, gạt nước, nước rửa kính loại truyền động bằng tay, quay điện máy đo tốc độ động cơ, máy đo nhiệt độ nước, máy đo quãng đường, máy đo nhiên liệu, máy đo áp suất dầu, báo áp suất, báo đèn vàng, đèn LED làm việc. Điều hòa âm trần, hộp điện trung tâm. Thiết bị đầu cuối không dây 24V cho đường dây điện. Giá để bình nước, bình chữa cháy, giá đỡ. | |
| Tùy chỉnh | ||
| Mâm | Loại | Cố định/ Nâng |
English














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.